Nghĩa tiếng Việt
- Bướng bỉnh, ngang ngược.D
Ví dụ
-
I read the note defiantly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈfaɪ(j)əntli/
I read the note defiantly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép