Nghĩa tiếng Việt
- Khử xơ.động từ
Ví dụ
-
The lab must defibrinate the sample before testing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiˈfɪbrəˌneɪt/
The lab must defibrinate the sample before testing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép