TanroDictionary Sổ từ

deficient

/dɪˈfɪʃnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu, thiếu hụt, không đầy đủ, không hoàn toàn.tính từ
  2. Kém cỏi, bất tài, không đủ khả năng (làm công việc gì... ).tính từ

Tiếng Nhật

  • 希薄きはくloãng (không khí, chất lỏng), thưa thớt (dân cư)

Ví dụ

  1. His diet is deficient in essential vitamins.

  2. The worker was considered mentally deficient for this job.

  3. to be deficient in courage

    thiếu can đảm

  4. mentally deficient

    đần, kém thông minh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép