Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu, thiếu hụt, không đầy đủ, không hoàn toàn.tính từ
- Kém cỏi, bất tài, không đủ khả năng (làm công việc gì... ).tính từ
Tiếng Nhật
- 希薄きはくloãng (không khí, chất lỏng), thưa thớt (dân cư)
Ví dụ
-
His diet is deficient in essential vitamins.
-
The worker was considered mentally deficient for this job.
-
to be deficient in courage
thiếu can đảm
-
mentally deficient
đần, kém thông minh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép