TanroDictionary Sổ từ

defier

/dɪˈfɑɪər/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thách thức.danh từ
  2. Người không tuân theo, người coi thường (luật pháp... ).danh từ

Ví dụ

  1. The defier ignored every warning sign.

  2. The defier broke the school's simple rule.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép