Nghĩa tiếng Việt
- Người thách thức.danh từ
- Người không tuân theo, người coi thường (luật pháp... ).danh từ
Ví dụ
-
The defier ignored every warning sign.
-
The defier broke the school's simple rule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép