Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm nhơ bẩn, sự làm vẩn đục, sự làm ô uế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Sự phá trinh, sự hãm hiếp, sự cưỡng dâm.danh từ
- Sự làm mất tính chất thiêng liêng.danh từ
Ví dụ
-
Mud caused the defilement of the clean floor.
-
The case involved defilement and serious harm.
-
Lying in the temple felt like defilement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép