TanroDictionary Sổ từ

defilement

/dɪˈfaɪlmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm nhơ bẩn, sự làm vẩn đục, sự làm ô uế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  2. Sự phá trinh, sự hãm hiếp, sự cưỡng dâm.danh từ
  3. Sự làm mất tính chất thiêng liêng.danh từ

Ví dụ

  1. Mud caused the defilement of the clean floor.

  2. The case involved defilement and serious harm.

  3. Lying in the temple felt like defilement.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép