Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của defineđộng từ
Tiếng Nhật
- 一定いっていấn định, cố định, chuẩn hoá
Ví dụ
-
The teacher defined the word clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dəˈfaɪnd/
The teacher defined the word clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép