TanroDictionary Sổ từ

defining

/dɪˈfaɪnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của define.động từ
  2. Hạn chế nội dung của từ hay ngữ.tính từ

Ví dụ

  1. They are defining the goal clearly.

  2. A defining rule limits the meaning of the word.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép