Nghĩa tiếng Việt
- Xác định, định rõ.tính từ
- Rõ ràng.tính từ
- Hạn định.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please give me a definite time for the meeting.
-
She did not give a definite answer to my question.
-
In English, 'the' is a definite article.
-
a definite time
thời điểm xác định
-
a definite answer
câu trả lời rõ ràng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép