Nghĩa tiếng Việt
- Sự định nghĩa, lời định nghĩa.danh từ
- Sự định, sự định rõ, sự xác định (quyền lợi, ranh giới... ).danh từ
- Sự rõ nét (hình ảnh); độ rõ (âm thanh).danh từ
Tiếng Nhật
- 定義ていぎđịnh nghĩa
Ví dụ
-
Please write the definition in simple words.
-
We need a clear definition of success.
-
The picture lost definition after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép