TanroDictionary Sổ từ

definition

/ˌdefɪˈnɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự định nghĩa, lời định nghĩa.danh từ
  2. Sự định, sự định rõ, sự xác định (quyền lợi, ranh giới... ).danh từ
  3. Sự rõ nét (hình ảnh); độ rõ (âm thanh).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please write the definition in simple words.

  2. We need a clear definition of success.

  3. The picture lost definition after the rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép