Nghĩa tiếng Việt
- Sự tháo hơi ra, sự xẹp hơi.danh từ
- Sự giải lạm phát.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The deflation of the tire was slow.
-
Deflation can make borrowing more difficult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép