Nghĩa tiếng Việt
- Mạch lệch hướng.danh từ
Ví dụ
-
The deflecting circuit played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈflɛktin ˈsɜːkət/
The deflecting circuit played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép