Nghĩa tiếng Việt
- Nam châm lệch hướng.danh từ
Ví dụ
-
She saw the deflecting magnet yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈflɛktin ˈmæɡnət/
She saw the deflecting magnet yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép