Nghĩa tiếng Việt
- Sự lệch, sự chệch hướng, sự trẹo đi; độ lệch.danh từ
- Sự đổi dạng.danh từ
- Sự uốn xuống, sự võng xuống; độ uốn, độ võng.danh từ
Tiếng Nhật
- 偏向へんこうthiên hướng, khuynh hướng, độ lệch
Ví dụ
-
The bridge showed a small vertical deflection.
-
This new method helps with the deflection cure.
-
The bridge showed a small deflection in wind.
-
vertical deflection
độ lệch đứng
-
hoiontal deflection
độ lệch ngang
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép