Nghĩa tiếng Việt
- Bộ làm lệch, cái làm lệch, cực làm lệch.danh từ
- Máy đo từ thiên.danh từ
Ví dụ
-
The magnetic deflector changes the path of the particles.
-
The deflector changed the beam's direction.
-
magnetic deflector
cái làm lệch dùng từ trường
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép