Nghĩa tiếng Việt
- Sự lệch, sự chệch hướng, sự trẹo đi; độ lệch.danh từ
- Sự đổi dạng.danh từ
- Sự uốn xuống, sự võng xuống; độ uốn, độ võng.danh từ
Ví dụ
-
The deflexion of the rod was easy to measure.
-
The plant showed deflexion in its leaves.
-
The bridge had a slight deflexion in the middle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép