Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deflower.động từ
- Sự làm rụng hoa, sự ngắt hết hoa.danh từ
- Sự phá trinh; sự cưỡng dâm.danh từ
Ví dụ
-
She was deflowering the garden for spring.
-
The deflowering left the bush bare and neat.
-
She saw the deflowering yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép