TanroDictionary Sổ từ

defoliate

/ˌdiːˈfəʊlieɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm rụng, ngắt lá thực vật, thường là với hóa chất.động từ
  2. (thực vật) đã bị ngăt, cắt, trụi lá, đặc biệt là do hóa chất.tính từ

Ví dụ

  1. Agent Orange was used to defoliate jungle vegetation.

  2. This defoliate tree is about to die soon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép