TanroDictionary Sổ từ

defoliator

/diːˈfəʊliː(j)eɪtə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hoặc cái gì đó cắt lá thực vật, đặc biệt là bằng hóa chất.danh từ

Ví dụ

  1. The defoliator damaged the garden leaves.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép