Nghĩa tiếng Việt
- Sự phá rừng; sự phát quang.danh từ
Ví dụ
-
Deforestation has hurt many forest animals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/
Deforestation has hurt many forest animals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép