TanroDictionary Sổ từ

deformation

/ˌdiːfɔːˈmeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cho méo mó, sự làm biến dạng, sự làm xấu đi; sự méo mó, sự biến dạng.danh từ
  2. Biến dạng (của một từ).danh từ

Tiếng Nhật

  • 変形へんけいsự biến hình, biến dạng, biến thể, biến đổi, dị dạng
  • デフォルメsự cường điệu hóa, biến dạng (trong manga...)

Ví dụ

  1. Heat caused a visible deformation in the plastic.

  2. This word shows a small deformation in speech.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép