Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho méo mó, sự làm biến dạng, sự làm xấu đi; sự méo mó, sự biến dạng.danh từ
- Biến dạng (của một từ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Heat caused a visible deformation in the plastic.
-
This word shows a small deformation in speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép