Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của deformđộng từ
- Bị biến dạng, bị méo mó.tính từ
Ví dụ
-
The broken vase deformed under the heavy box.
-
The toy was deformed after the fire.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép