Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng méo mó, tình trạng biến dạng, tình trạng xấu đi.động từ
- Dị dạng, dị hình.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The deformiti made the old mirror uneven.
-
The baby bird had a deformiti in its wing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép