TanroDictionary Sổ từ

deformity

/dɪˈfɔrməti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng méo mó, tình trạng biến dạng, tình trạng xấu đi.động từ
  2. Dị dạng, dị hình.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The deformiti made the old mirror uneven.

  2. The baby bird had a deformiti in its wing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép