Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của defraud.động từ
Tiếng Nhật
- 詐取さしゅsự lừa đảo, chiếm đoạt
Ví dụ
-
He is defrauding customers with false bills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép