Nghĩa tiếng Việt
- Khéo léo.D
Tiếng Nhật
- 手際よくてぎわよくkhéo léo, gọn gàng
Ví dụ
-
She spoke deftly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɛftli/
She spoke deftly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép