Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của defuse.động từ
Ví dụ
-
She was defusing the tension with a joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪfjˈuːzɪŋ/
She was defusing the tension with a joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép