Nghĩa tiếng Việt
- Thách, thách thức, thách đố.động từ
- Bất chấp, coi thường, không tuân theo.động từ
- Gây khó khăn không thể vượt qua được; làm cho không thể được; không sợ, chấp tất cả.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She will defy the rude rule.
-
He chose to defy public opinion on this issue.
-
The fortress seemed to defy every attack.
-
to defy public opinion
coi thường dư luận quần chúng
-
to defy the law
không tôn trong luật pháp, coi thường pháp luật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép