Nghĩa tiếng Việt
- Giải từ (làm cho tàu không bị ảnh hưởng của từ trường, để tránh mìn từ trường).động từ
Ví dụ
-
The crew will degauss the ship before sailing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép