TanroDictionary Sổ từ

degauss

/ˌdiˈɡɑʊs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải từ (làm cho tàu không bị ảnh hưởng của từ trường, để tránh mìn từ trường).động từ

Ví dụ

  1. The crew will degauss the ship before sailing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép