Nghĩa tiếng Việt
- Sự thoái hoá, sự suy đồi; tình trạng thoái hoá.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Poor care may lead to degeneration.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˌdʒenəˈreɪʃn/
Poor care may lead to degeneration.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép