TanroDictionary Sổ từ

degeneration

/dɪˌdʒenəˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thoái hoá, sự suy đồi; tình trạng thoái hoá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Poor care may lead to degeneration.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép