Nghĩa tiếng Việt
- Sự nuốt.danh từ
Ví dụ
-
Deglutition is a normal part of eating.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiɡluːˈtɪʃən/
Deglutition is a normal part of eating.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép