Nghĩa tiếng Việt
- Sự giáng chức; sự hạ tầng công tác.danh từ
- Sự làm mất danh giá, sự làm mất thanh thể.danh từ
- Sự làm giảm giá trị, sự làm thành đê hèn, sự làm thành hèn hạ.danh từ
- Sự giảm sút (sức khoẻ... ).danh từ
- Sự suy biến, sự thoái hoá.danh từ
- Sự thoái biến.danh từ
- Sự rã ra, sự mủn ra (đá... ).danh từ
- Sự giảm phẩm chất.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sudden cut caused a degradation in rank.
-
The gossip led to his degradation.
-
The report showed a degradation of quality.
-
His health showed a slow degradation.
-
The river showed natural degradation over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép