TanroDictionary Sổ từ

degradation

/ˌdeɡrəˈdeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giáng chức; sự hạ tầng công tác.danh từ
  2. Sự làm mất danh giá, sự làm mất thanh thể.danh từ
  3. Sự làm giảm giá trị, sự làm thành đê hèn, sự làm thành hèn hạ.danh từ
  4. Sự giảm sút (sức khoẻ... ).danh từ
  5. Sự suy biến, sự thoái hoá.danh từ
  6. Sự thoái biến.danh từ
  7. Sự rã ra, sự mủn ra (đá... ).danh từ
  8. Sự giảm phẩm chất.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sudden cut caused a degradation in rank.

  2. The gossip led to his degradation.

  3. The report showed a degradation of quality.

  4. His health showed a slow degradation.

  5. The river showed natural degradation over time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép