Nghĩa tiếng Việt
- Làm giảm giá trị; làm đê hèn, làm hèn hạ.tính từ
Ví dụ
-
The loud criticism felt degrading.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈɡreɪdɪŋ/
The loud criticism felt degrading.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép