TanroDictionary Sổ từ

degression

/dɪˈɡrɛʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giảm xuống, sự hạ (thuế).danh từ

Ví dụ

  1. The degression in prices helped buyers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép