TanroDictionary Sổ từ

dehorn

/ˌdiˈhɔrn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cưa sừng đi.động từ

Ví dụ

  1. The farmer had to dehorn the young bull.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép