Nghĩa tiếng Việt
- Cưa sừng đi.động từ
Ví dụ
-
The farmer had to dehorn the young bull.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiˈhɔrn/
The farmer had to dehorn the young bull.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép