TanroDictionary Sổ từ

dehumanise

/ˌdiːˈhjuːmənaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mất tính người, làm thành hung ác dã man, làm thành vô nhân đạo.động từ

Ví dụ

  1. He learned to dehumanise the tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép