Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dehumanise.động từ
Ví dụ
-
He is dehumanising the workers with harsh rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈɛhjuːmˌænaɪzɪŋ/
He is dehumanising the workers with harsh rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép