TanroDictionary Sổ từ

dehumidification

/diːhjuːˌmɪdɪfɪˈkeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc làm mất sự ẩm ướt trong không khí; việc hong khô.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dehumidification made the room more comfortable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép