Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dehumidifyđộng từ
Ví dụ
-
The machine dehumidified the room overnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dihjuˈmɪdəfaɪd/
The machine dehumidified the room overnight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép