Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất sự ẩm ướt trong không khí.động từ
Ví dụ
-
We dehumidify the room on wet days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdihjuːˈmɪdəˌfɑɪ/
We dehumidify the room on wet days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép