TanroDictionary Sổ từ

dehydration

/ˌdiːhaɪˈdreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khử nước, sự loại nước.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Heat and exercise can cause dehydration quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép