Nghĩa tiếng Việt
- Sự khử nước, sự loại nước.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Heat and exercise can cause dehydration quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdiːhaɪˈdreɪʃn/
Heat and exercise can cause dehydration quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép