Nghĩa tiếng Việt
- Giải thôi miên.động từ
Ví dụ
-
She could dehypnotize him with a calm voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/diːˈhɪpnətaɪz/
She could dehypnotize him with a calm voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép