TanroDictionary Sổ từ

deicing

/ˈdaɪsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dice.động từ

Ví dụ

  1. He is dicing onions for soup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép