Nghĩa tiếng Việt
- ; (ngôn ngữ học) để chỉ, chỉ định.tính từ
Ví dụ
-
This deictic word points to nearby things.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdaɪktɪk/
This deictic word points to nearby things.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép