TanroDictionary Sổ từ

deictic

/ˈdaɪktɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (ngôn ngữ học) để chỉ, chỉ định.tính từ

Ví dụ

  1. This deictic word points to nearby things.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép