Nghĩa tiếng Việt
- Sự phong thần, sự tôn làm thần.danh từ
- Sự tôn sùng (như thần thánh), sự sùng bái.danh từ
Ví dụ
-
The film shows the deification of a hero.
-
Their deification of the singer felt extreme.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép