TanroDictionary Sổ từ

deiform

/ˈdiːɪˌfɔː(r)m/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống Chúa, giống thần thánh.tính từ

Ví dụ

  1. The statue looked deiform in the morning light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép