TanroDictionary Sổ từ

deifying

/dˈeɪfaɪɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deify.động từ

Ví dụ

  1. They are deifying the singer like a hero.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép