Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của deignđộng từ
Ví dụ
-
She deigned to join the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈeɪnd/
She deigned to join the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép