TanroDictionary Sổ từ

deigned

/dˈeɪnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của deignđộng từ

Ví dụ

  1. She deigned to join the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép