Nghĩa tiếng Việt
- Phân, cứt (người, súc vật).danh từ
- Vật phun trào (của núi lửa).danh từ
Ví dụ
-
The field was covered with dejecta.
-
Volcanic dejecta covered the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép