Nghĩa tiếng Việt
- Cái nhìn.danh từ
Ví dụ
-
Let us have a quick dekko at the shop.
-
let's have a dekko
ta hãy nhìn một cái
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdekəʊ/
Let us have a quick dekko at the shop.
let's have a dekko
ta hãy nhìn một cái
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép