TanroDictionary Sổ từ

dekko

/ˈdekəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái nhìn.danh từ

Ví dụ

  1. Let us have a quick dekko at the shop.

  2. let's have a dekko

    ta hãy nhìn một cái

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép