Nghĩa tiếng Việt
- Tố cáo, tố giác; mách lẻo.động từ
- Báo cáo (một vụ phạm pháp... ).động từ
Ví dụ
-
He would delate on his classmates.
-
The guard will delate the theft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép