Nghĩa tiếng Việt
- Mạch tạo trễ.danh từ
Ví dụ
-
The delay circuit was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈleɪ ˈsɜːkət/
The delay circuit was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép